Trong bài viết này, Diệp Anh Chinese sẽ tổng hợp 30 mẫu câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung bao gồm lời chào, hỏi thăm, nói về gia đình, thời gian, kế hoạch, và những câu hỏi thường gặp khi làm quen hoặc sinh hoạt hàng ngày. Các bạn hãy dành thời gian mỗi ngày luyện tập để thành thạo hơn nhé.
1. Gợi ý cách luyện tập
- Lần 1: Đọc to từng câu, chú ý Pinyin để nắm ngữ âm.
- Lần 2: Che phần dịch Việt hoặc Pinyin, chỉ nhìn chữ Hán và cố gắng đọc.
- Lần 3: Luyện phản xạ bằng cách một người hỏi, người kia trả lời, thay đổi nội dung theo thực tế.
- Gợi ý: Ghi chép 10 câu mỗi ngày, sau 5 ngày bạn sẽ nhuần nhuyễn 30 câu này.
2. 30 mẫu câu giao tiếp cơ bản
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Chào bạn! | 你好! | Nǐ hǎo! |
| 2 | Bạn khỏe không? | 你好吗? | Nǐ hǎo ma? |
| 3 | Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? | 你爸爸妈妈身体好吗? | Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma? |
| 4 | Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt. | 我爸爸妈妈身体都很好。 | Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo. |
| 5 | Hôm nay công việc của bạn bận không? | 今天你的工作忙吗? | Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? |
| 6 | Hôm nay công việc của tôi không bận lắm. | 今天我的工作不太忙。 | Jīntiān wǒ de gōngzuò bù tài máng. |
| 7 | Ngày mai anh trai bạn bận không? | 明天你哥哥忙吗? | Míngtiān nǐ gēge máng ma? |
| 8 | Ngày mai anh trai tôi rất bận. | 明天我哥哥很忙。 | Míngtiān wǒ gēge hěn máng. |
| 9 | Hôm qua chị gái bạn đi đâu? | 昨天你的姐姐去哪儿? | Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr? |
| 10 | Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo. | 昨天我的姐姐去老师家。 | Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā. |
| 11 | Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì? | 你的姐姐去老师家做什么? | Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme? |
| 12 | Chị gái tôi đến nhà cô giáo học tiếng Trung. | 我的姐姐去老师家学习汉语 | Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí Hànyǔ. |
| 13 | Nhà cô giáo bạn ở đâu? | 你老师的家在哪儿? | Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr? |
| 14 | Nhà cô giáo tôi ở trường học. | 我老师的家在学校。 | Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào. |
| 15 | Trường học của bạn ở đâu? | 你的学校在哪儿? | Nǐ de xuéxiào zài nǎr? |
| 16 | Trường học của tôi ở Hà Nội. | 我的学校在河内。 | Wǒ de xuéxiào zài Hénèi. |
| 17 | Hôm nay thứ mấy? | 今天星期几? | Jīntiān xīngqī jǐ? |
| 18 | Hôm nay thứ hai. | 今天星期一。 | Jīntiān xīngqī yī. |
| 19 | Ngày mai thứ mấy? | 明天星期几? | Míngtiān xīngqī jǐ? |
| 20 | Ngày mai thứ ba. | 明天星期二。 | Míngtiān xīngqī èr. |
| 21 | Hôm qua thứ mấy? | 昨天星期几? | Zuótiān xīngqī jǐ? |
| 22 | Hôm qua chủ nhật. | 昨天星期天 | Zuótiān xīngqī tiān. |
| 23 | Chủ nhật bạn làm gì? | 星期天你做什么? | Xīngqītiān nǐ zuò shénme? |
| 24 | Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi. | 星期天我在家看电视。 | Xīngqītiān wǒ zài jiā kàn diànshì. |
| 25 | Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi. | 星期天我也在家看电视。 | Xīngqītiān wǒ yě zài jiā kàn diànshì. |
| 26 | Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi. | 星期天我们都在家看电视。 | Xīngqītiān wǒmen dōu zài jiā kàn diànshì. |
| 28 | Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không? | 明天我去邮局寄信,你去吗 | Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma? |
| 29 | Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư. | 明天我不去邮局寄信。 | Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn |
| 30 | Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền. | 明天我去银行取钱。 | Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián. |
Hy vọng bộ 30 mẫu câu giao tiếp cơ bản này sẽ là hành trang hữu ích giúp bạn tự tin hơn khi gặp gỡ, giao tiếp hàng ngày và thực hành tiếng Trung theo từng tình huống cụ thể. Các bạn hãy luyện tập mỗi ngày để đạt được kết quả như ý muốn nhé.


ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ HỌC THỬ MIỄN PHÍ