Luyện Thi Chứng Chỉ HSK/HSKK

Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Diệp Anh Chinese bám sát các hạng mục thi chứng chỉ HSK/HSKK, cam kết đầu ra HSK/HSKK đạt điểm cao. Học viên luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Trung tâm Diệp Anh Chinese sẽ được học với những Giảng viên Đại Học chuyên ngành tiếng Trung, có nhiều kinh nghiệm trong việc giảng dạy và luyện thi các chứng chỉ tiếng Trung. 

Luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK
Luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK

Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Diệp Anh Chinese

Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Diệp Anh Chinese bao gồm khóa luyện thi từ HSK 1 đến HSK 6 và HSKK, chương trình luyện thi dựa vào mục tiêu đầu ra của học viên. Mỗi mục tiêu đầu ra sẽ được sắp xếp khóa học phụ hợp với trình độ của từng Học viên để mang lại kết quả cao nhất. Trong quá trình luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK Học viên sẽ được rèn luyện 05 kỹ năng chính là: Nghe, Nói, Đọc, Viết, Dịch và thường xuyên được làm bài thi test. Giảng viên sẽ luôn theo sát và hỗ trợ học viên trong suốt quá trình luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK cho đến khi học viên thi xong. Ngoài giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK chuẩn quốc tế, sách chuyên đề, bộ đề thi thật thì Trung tâm còn có tài liệu bổ trợ luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK riêng do các Giảng viên của Trung tâm tự biên soạn giúp học viên bám sát chương trình và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi HSK/HSKK.

Luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK
Luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK

Chi tiết Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Diệp Anh Chinese

Luyên thi chứng chỉ HSK/HSKK hiện nay được rất nhiều học viên quan tâm và tìm học, bởi nhu cầu giao tiếp tiếng Trung ngày càng phổ biến, đặc biệt là những bạn học sinh mong muốn đi học học tại Trung Quốc, muốn làm việc tại các công ty Trung Quốc và mong muốn phát triển bản thân. Dưới đây Diệp Anh Chinese giới thiệu đến quý học viên chi tiết về giáo trình và lộ trình các khóa học luyên thi chứng chỉ HSK/HSKK của chúng tôi.

Luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK
Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK

1. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK 1 – Hán ngữ 1 (16 buổi)

  • Bài 1: Xin chào!你好!
  • Bài 2: Tiếng Hán không khó lắm. 汉语不太难
  • Bài 3: Ngày mai gặp lại. 明天见
  • Bài 4: Bạn đi đâu đấy? 你去哪儿
  • Bài 5: Đây là thầy Vương. 这是王老师
  • Bài 6: Tôi Học Tiếng Hán 我学习汉语
  • Bài 7: Bạn ăn gì? 你吃什么?
  • Bài 8: Một cân táo bao nhiêu tiền苹果一斤多少钱
  • Bài 9: Tôi đổi tiền nhân dân tệ. 我换人民币
  • Bài 10: Ông ấy sống ở đâu? 他住哪儿?
  • Bài 11: Chúng tôi đều là du học sinh. 我们都是留学生
  • Bài 12: Bạn học tiếng Hán ở đâu? 你在哪儿学习汉语?
  • Bài 13: Đây có phải là thuốc Đông y không? 这是不是中药?
  • Bài 14: Xe của bạn là xe mới hay xe cũ. 你的车是新的还是旧的
  • Bài 15: Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên? 你们公司有多少工人?

2. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK 2 – Hán ngữ 2 (16 buổi)

  • Bài 16: 你常去图书馆吗? Bạn có thường xuyên đến thư viện không?
  • Bài 17: 他在做什么呢?Bạn ấy đang làm gì vậy?
  • Bài 18: 我去邮局寄包裹。Tôi đi bưu điện gửi bưu phẩm.
  • Bài 19: 可以试试吗?Có thể thử được không?
  • Bài 20: 祝你生日快乐Chúc bạn sinh nhật vui vẻ”
  • Bài 21: 我们明天七点一刻出发。Ngày mai chúng ta xuất phát lúc 7h15
  • Bài 22: 我打算请老师叫我京剧
    Tôi định mời thầy giáo dạy tôi kinh kịch
  • Bài 23: 学校里边有邮局吗?Trong trường có bưu điện không?
  • Bài 24: 我想学太极拳。Tôi muốn học Thái Cực Quyền
  • Bài 25: 她学得很好: Cô ấy học rất giỏi.
  • Bài 26: 田芳去哪儿了Điền Phương đi đâu?
  • Bài 27: 玛丽哭了 Mary khóc rồi
  • Bài 28: 我吃了早饭就来了 Tôi ăn sáng xong rồi đến ngay.
  • Bài 29: 我都做对了: Tôi làm đúng hết rồi
  • Bài 30: 我来了两个多月了 Tôi đã đến được hơn hai tháng rồi

3. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK 3 – Hán ngữ 3 (23 buổi)

  • Bài 1: 我比你更喜欢音乐 Tôi thích âm nhạc hơn bạn
  • Bài 2: 我们那儿的冬天跟北京一样冷” – Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh.
  • Bài 3: 冬天快要到了 Mùa đông sắp đến rồi
  • Bài 4: 快上来吧,要开车了。Lên mau lên, xe sắp chạy rồi
  • Bài 5: 我听过钢琴协奏曲(黄河)Tôi đã nghe bản hoà tấu piano: ” Hoàng Hà “
  • Bài 6: 我是跟旅游团一起来的  Tôi đến cùng với đoàn du lịch
  • Bài 7: 我的护照你找到了没有 Em tìm thấy hộ chiếu của anh chưa?
  • Bài 8: 我的眼镜摔坏了  Kính mắt của tôi hỏng rồi
  • Bài 9: 钥匙忘拔下来了 chìa khóa quên lấy ra rồi
  • Bài 10: 会议厅的门开着呢 Cửa phòng họp vẫn đang mở

4. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK 4 – Hán ngữ 4 (40 buổi)

  • Bài 11: 前边开过来一辆空车 – Phía trước có một cái xe trống đang đi tới.
  • Bài 12: 为什么把 “ 福 ” 字倒着贴在门上呢?– Tại sao lại dán chữ “ Phúc” ngược trên cửa thế?
  • Bài 13: 请把护照和机票给我 – Đưa cho tôi hộ chiếu và vé máy bay
  • Bài 14: 我的腿被自行车撞上了 – Chân của tôi bị thương do xe đạp va vào
  • Bài 15: 京剧我看得懂,但是听不懂 – Kinh kịch tôi xem hiểu nhưng nghe không hiểu.
  • Bài 16: 山这么高,你爬得上去吗?- Núi cao thế này, bạn có leo lên được không?
  • Bài 17: 我想起来了 – Tôi nhớ ra rồi
  • Bài 18: 寒假你打算去哪儿旅行?kỳ nghỉ hè bạn định đi đâu du lịch?
  • Bài 19: 有困难找警察 – Có khó khăn thì tìm cảnh sát
  • Bài 20: 吉利的数字 – Những con số may mắn

5. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK5 (50 buổi)

5.1. Giáo trình Hán ngữ 5:

  • Bài 1: 离家的时候 Khi rời xa nhà.
  • Bài 2: 一封信 Một bức thư.
  • Bài 3: 北京的四季 Bốn mùa ở Bắc Kinh.Bài 4: 理想 Lý tưởng.`
  • Bài 5: 回头再说 Nói chuyện sau nhé.
  • Bài 6: 吃葡萄 Ăn nho.
  • Bài 7: 成语故事 Câu chuyện thành ngữ.
  • Bài 8: 恋爱故事 Câu chuyện tình yêu.
  • Bài 9: 幸福的感觉 Cảm giác của hạnh phúc.
  • Bài 10: 提高自己 Tự nâng cao bản thân.
  • Bài 11: 我看见了飞碟 Tôi đã nhìn thấy đĩa bay.
  • Bài 12: 好人难当 Người tốt khó làm.
  • Bài 13: 百姓话题 Chủ đề người dân.

5.2. Giáo trình HSK5 chuẩn (Quyển thượng – Quyển hạ)

  • Quyển Thượng:
    • Bài 1: 爱情的细节 Những điều nhỏ nhặt trong tình yêu
    • Bài 2: 留串钥匙给父母 Để chìa khóa cho ba mẹ
    • Bài 3: 人生有选择一切可改变 Đời người có lựa chọn, mọi thứ có đổi thay
    • Bài 4: 子路背米 Tử Lộ vác gạo
    • Bài 5: 济国的泉水 Nước suối Tế Nam
    • Bài 6: 除夕的由来 Nguồn gốc đêm giao thừa
    • Bài 7: 成语故事两则 Hai câu chuyện thành ngữ
    • Bài 8: “朝三暮四”的古今义 Thành ngữ “Sáng ba chiều bốn”
    • Bài 9: 别样鲁迅 Một Lỗ Tấn khác
    • Bài 10: 争论的奇迹 Kỳ tích của cuộc tranh luận
    • Bài 11: 闹钟的危害 Tác hại của đồng hồ báo thức
    • Bài 12: 海外用户玩儿微信 Người dùng WeChat ở nước ngoài
    • Bài 13: 锯掉生活的“筐底 Cưa bỏ “đáy giỏ” cuộc sống
    • Bài 14: 北京的四合院 Tứ hợp viện Bắc Kinh
    • Bài 15: 纸上谈兵 Đánh trận trên giấy
    • Bài 16: 体重与节食 Cân nặng và ăn kiêng
    • Bài 17: 在最美的时刻离开 Rời khỏi vào thời khắc tốt đẹp nhất
    • Bài 18: 抽象艺术美不美? Nghệ thuật trừu tượng xấu hay đẹp
  • Quyển Hạ:
    • Bài 19: 家乡的萝卜饼 Bánh củ cải quê nhà
    • Bài 20: 小人书摊 Quầy truyện tranh
    • Bài 21: 一个美国人的汉子情缘 Tình yêu chữ Hán của ông chú người Mỹ
    • Bài 22: 阅读与思考 Đọc và suy nghĩ
    • Bài 23: 放手 Buông tay
    • Bài 24: 支教行动 Hoạt động tình nguyện
    • Bài 25: 给自己加满水 Trau dồi hoàn thiện bản thân
    • Bài 26: 你属于哪一种“忙”? Bạn thuộc nhóm người “bận rộn” nào?
    • Bài 27: 下棋 Đánh cờ
    • Bài 28: 最受欢迎的毕业生 Sinh viên tốt nghiệp được hoan nghênh nhất
    • Bài 29: 培养对手 Đào tạo đối thủ
    • Bài 30: 竞争让市场更高效 Cạnh tranh khiến thị trường phát triển
    • Bài 31: 登门槛效应 Hiệu ứng chân thò vào cửa
    • Bài 32: 身边的环保 Bảo vệ môi trường quanh ta
    • Bài 33: 以堵治堵——缓解交通有妙招 “Dùng tắc trị tắc” – tuyệt chiêu giảm thiểu giao thông
    • Bài 34: 鸟儿的护肤术 Cách loài chim bảo vệ da
    • Bài 35: 植物会出汗 Thực vật cũng “đổ mồ hôi”

6. Giáo trình luyện thi chứng chỉ HSK6 – Hán ngữ 6 (60 buổi)

6.1. Giáo trình Hán ngữ 6:

  • Bài 1: 谁当家 – Ai là chủ nhà
  • Bài 2: 受伤以后 – Sau khi bị thương
  • Bài 3: 话说慢点儿 – Bàn về cứ từ từ
  • Bài 4: 再试一次 – Thử lại một lần nữa
  • Bài 5: 一盒蛋糕 – Một hộp bánh gato
  • Bài 6: 无声的泪 – Giọt nước mắt không lời
  • Bài 7: 什么最重要 – Cái gì quan trọng nhất
  • Bài 8: 理发 – Cắt tóc
  • Bài 9: 母亲的心 – Nỗi lòng của mẹ
  • Bài 10: 网络学校 – Trường học trên mạng
  • Bài 11: 情商 – chỉ số IQ
  • Bài 12: 你喜欢什么颜色 – Bạn thích màu gì
  • Bài 13: 梁山伯与祝英台 – Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài

6.2. Giáo trình HSK6 chuẩn (Quyển thượng – Quyển hạ)

  • Quyển Thượng:
    • Bài 1: 孩子给我们的启示 Những điều con trẻ dạy chúng ta.
    • Bài 2: 父母之爱 Tình yêu của bố mẹ.
    • Bài 3: 一盒月饼 Một hộp bánh trung thu.
    • Bài 4: 完美的胜利 Chiến thắng hoàn hảo.
    • Bài 5: 学一门外语需要理由吗? Học ngoại ngữ cần lý do sao?
    • Bài 6: 当好取场插班生 Hãy là học sinh giỏi tại nơi làm việc.
    • Bài 7: 我的人生我做主 Tôi làm chủ cuộc đời tôi.
    • Bài 8: 遇见原来的我 Gặp lại tôi của ngày xưa.
    • Bài 9: 不用手机的日子 Một ngày không sử dụng điện thoại di động.
    • Bài 10: 全球化视野中的中国饮食 Ẩm thực Trung Quốc trong xu thế toàn cầu hoá.
    • Bài 11: 我不再时,猫在干什么? Các chú mèo làm gì khi tôi đi vắng?
    • Bài 12: 我们都爱白噪音 Chúng ta đều yêu tiếng ồn trắng.
    • Bài 13: 从旅游指南看世事变迁 Nhìn thế sự đổi thay qua trang sách cẩm nang du lịch.
    • Bài 14: 背着电饭锅拍北极 Vác nồi cơm điện đi chụp ảnh Bắc Cực.
    • Bài 15: 山脉上的雕刻 Các tác phẩm điêu khắc trên dãy núi.
    • Bài 16: 徐健和他的野生动物摄影老师 Từ Kiện và các nhà nhiếp ảnh động vật hoang dã.
    • Bài 17: 小动物眼中的慢世界 Thế giới chậm rãi trong mắt động vật nhỏ.
    • Bài 18: 神奇的丝瓜 Quả mướp thần kỳ.
    • Bài 19: 无阳光的深海世界 Thế giới biển sâu không ánh mặt trời.
    • Bài 20: 金鸡窝 Ổ gà vàng.
  • Quyển Hạ:
    • Bài 21: 未来商店 Cửa hàng tương lai.
    • Bài 22: 2050年的汽车什么样? Xe hơi năm 2050 sẽ như thế nào?
    • Bài 23: 大数据时代 Thời đại dữ liệu lớn.
    • Bài 24: 体育明星们的离奇遭遇 Cảnh ngộ ly kỳ của các ngôi sao thể thao.
    • Bài 25: 草船借箭 Thuyền cỏ mượn tên.
    • Bài 26: 奇异的灯光 Ánh sáng kì lạ.
    • Bài 27: 完璧归赵 Trả ngọc nguyên vẹn cho nước Triệu.
    • Bài 28: 高山流水遇知音 Cao sơn lưu thuỷ gặp tri âm.
    • Bài 29: “笑”的备忘录 Bản ghi nhớ việc cười.
    • Bài 30: 你睡好了吗? Bạn ngủ ngon không?
    • Bài 31: 运动的学问 Kiến thức tập thể dục.
    • Bài 32: 有时,不妨悲伤 Đôi lúc cũng nên buồn.
    • Bài 33: 怀念慢生活 Nhớ (lúc) sống chậm.
    • Bài 34: 为文物而生的人 Một người dành cả cuộc đời cho các di vật văn hoá.
    • Bài 35: 走近木版年画 Đến với tranh Tết mộc bản.
    • Bài 36: 中国古代书院 Trường học Trung Quốc thời xưa.
    • Bài 37: 警察的故事 Chuyện của cảnh sát.
    • Bài 38: 慧眼捕捉生机 “Tuệ nhãn” nắm bắt thời cơ.
    • Bài 39: 互联网时代的生活 Cuộc sống trong thời đại Internet.
    • Bài 40: 人类超能力会改变世界记录吗? Siêu năng lực của con người có làm thay đổi thế giới?
Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK
Khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK

Học viên tham gia khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Trung tâm ngoại ngữ Diệp Anh Chinese sẽ được học trực tiếp với những Giảng viên đang công tác tại các trường Đại Học danh tiếng ở Hà Nội. Trong quá trình học tập các học viên sẽ thường xuyên làm các đề thi thật, thực hành viết, giao tiếp, đọc, dịch, nghe cho đến khi thuần thục. Ngoài giáo trình Hán ngữ học viên sẽ được tiếp cận giáo trình HSK cao cấp, được Giảng viền kèm sát sao việc học cho đến khi hoàn thành khóa thi HSK/HSKK.

Để tham gia các khóa học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK tại Diệp Anh Chinese, bạn chỉ cần:

CÁCH 1: Vào phần ĐĂNG KÝ HỌC NGAY hoặc ĐĂNG KÝ TƯ VẤN trên website.

CÁCH 2: Gọi ngay đến số HOTLINE: 034.658.65.18 để đặt lịch học và tư vấn lộ trình học luyện thi chứng chỉ HSK/HSKK.

CÁCH 3: Đến trực tiếp trung tâm theo địa chỉ: A15-X3, Ngõ 44, Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ DIỆP ANH CHINESE

 Địa chỉ: A15-X3, Ngõ 44, Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

 Hotline: 0346.586.518

 Emaill: diepanhchinese@gmail.com

 Fanpage: Diệp Anh Chinese 

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN VÀ HỌC THỬ MIỄN PHÍ





    Hình thức học tập

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    error: Content is protected !!